书面
Bính âmshūmiànHán-Việtthư diệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
bằng văn bản; viết trên giấy (đối lập với nói)
Giải nghĩa & ví dụ
用文字写出来的,区别于口头
请提交一份书面报告。
qǐng tíjiāo yī fèn shūmiàn bàogào.
Xin nộp một bản báo cáo bằng văn bản.
Cụm thường gặp
书面报告 (báo cáo văn bản) / 书面通知 (thông báo bằng văn bản) / 书面语言 (ngôn ngữ viết)
书
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 书面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
书thư