Bỏ qua điều hướng
Từ điển

数码

Bính âmshùmǎHán-Việtsố mãTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

kỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số); con số; chữ số; số hiệu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số)

    用数字信号记录、处理信息的(技术、产品)

    他买了一台新的数码相机。

    tā mǎile yì tái xīn de shùmǎ xiàngjī.

    Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới.

  1. con số; chữ số; số hiệu

    表示数目的符号或数字

    请核对一下账单上的数码。

    qǐng héduì yíxià zhàngdān shàng de shùmǎ.

    Xin hãy đối chiếu con số trên hóa đơn.

Cụm thường gặp

数码相机 (máy ảnh kỹ thuật số) / 数码产品 (sản phẩm kỹ thuật số) / 数码技术 (công nghệ số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 数码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.