书画
Bính âmshūhuàHán-Việtthư hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thư họa; thư pháp và hội họa
Giải nghĩa & ví dụ
书法和绘画的合称
他收藏了许多名家书画。
tā shōucáng le xǔduō míngjiā shūhuà.
Ông sưu tầm nhiều tác phẩm thư họa của các danh gia.
Cụm thường gặp
书画作品 (tác phẩm thư họa) / 名家书画 (thư họa danh gia) / 书画展览 (triển lãm thư họa)
书
画
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 书画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
书thư