Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衰老

Bính âmshuāilǎoHán-Việtsuy lãoTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

già yếu; lão hóa (trạng thái); già đi; lão hóa (quá trình)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. già yếu; lão hóa (trạng thái)

    身体机能因年老而衰退的

    他虽然年迈,却毫无衰老的迹象。

    tā suīrán niánmài, què háo wú shuāilǎo de jìxiàng.

    Ông tuy cao tuổi nhưng không hề có dấu hiệu già yếu.

  1. già đi; lão hóa (quá trình)

    变得衰弱苍老

    长期熬夜会使人加速衰老。

    chángqī áoyè huì shǐ rén jiāsù shuāilǎo.

    Thức khuya lâu dài khiến con người lão hóa nhanh.

Cụm thường gặp

身体衰老 (cơ thể lão hóa) / 延缓衰老 (làm chậm lão hóa) / 衰老现象 (hiện tượng lão hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衰老. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.