衰落
Bính âmshuāiluòHán-Việtsuy lạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
suy tàn; sa sút; lụi bại (từ thịnh sang suy)
Giải nghĩa & ví dụ
由兴盛转向衰败、没落
这个古老的家族逐渐衰落了。
zhège gǔlǎo de jiāzú zhújiàn shuāiluòle.
Gia tộc cổ xưa này dần dần suy tàn.
Cụm thường gặp
家道衰落 (gia đạo sa sút) / 逐渐衰落 (suy tàn dần) / 走向衰落 (đi đến suy tàn)
衰
落
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 衰落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.