Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衰落

Bính âmshuāiluòHán-Việtsuy lạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

suy tàn; sa sút; lụi bại (từ thịnh sang suy)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由兴盛转向衰败、没落

    这个古老的家族逐渐衰落了。

    zhège gǔlǎo de jiāzú zhújiàn shuāiluòle.

    Gia tộc cổ xưa này dần dần suy tàn.

Cụm thường gặp

家道衰落 (gia đạo sa sút) / 逐渐衰落 (suy tàn dần) / 走向衰落 (đi đến suy tàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衰落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.