Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衰弱

Bính âmshuāiruòHán-Việtsuy nhượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

suy nhược; yếu ớt; suy yếu (cơ thể, sức lực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体或精力衰败虚弱,不强健

    长期患病使他的身体十分衰弱。

    chángqī huànbìng shǐ tā de shēntǐ shífēn shuāiruò.

    Bệnh tật kéo dài khiến cơ thể ông rất suy nhược.

Cụm thường gặp

身体衰弱 (cơ thể suy nhược) / 神经衰弱 (suy nhược thần kinh) / 日益衰弱 (ngày càng yếu đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衰弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.