衰退
Bính âmshuāituìHán-Việtsuy thoáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
suy thoái (kinh tế); suy giảm, sa sút (chức năng, trí nhớ)
Giải nghĩa & ví dụ
(经济、体力、机能等)由强转弱、由盛转衰
全球经济正面临严重衰退。
quánqiú jīngjì zhèng miànlín yánzhòng shuāituì.
Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với suy thoái nghiêm trọng.
Cụm thường gặp
经济衰退 (suy thoái kinh tế) / 记忆力衰退 (suy giảm trí nhớ) / 功能衰退 (suy giảm chức năng)
衰
退
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 衰退. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.