衰减
Bính âmshuāijiǎnHán-Việtsuy giảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
suy giảm; hao hụt, yếu dần (cường độ, năng lượng)
Giải nghĩa & ví dụ
(强度、数量、能量等)逐渐减弱、减小
随着距离增加,信号会逐渐衰减。
suízhe jùlí zēngjiā, xìnhào huì zhújiàn shuāijiǎn.
Khi khoảng cách tăng lên, tín hiệu sẽ dần suy giảm.
Cụm thường gặp
信号衰减 (suy giảm tín hiệu) / 能量衰减 (suy giảm năng lượng) / 逐渐衰减 (suy giảm dần)
衰
减
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 衰减. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.