收视率
Bính âmshōushìlǜHán-Việtthu thị suấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tỷ suất người xem; rating (truyền hình)
Giải nghĩa & ví dụ
电视节目被观众收看的比率
这部电视剧的收视率一路飙升。
zhè bù diànshìjù de shōushìlǜ yílù biāoshēng.
Tỷ suất người xem của bộ phim này tăng vọt.
Cụm thường gặp
收视率高 (rating cao) / 提高收视率 (nâng tỷ suất người xem) / 收视率排名 (bảng xếp hạng rating)
收
视
率
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收视率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu