受理
Bính âmshòulǐHán-Việtthụ lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thụ lý; tiếp nhận và xử lý (đơn từ, vụ việc)
Giải nghĩa & ví dụ
接受并处理(案件、申请等)
法院已经正式受理了这起案件。
fǎyuàn yǐjīng zhèngshì shòulǐle zhè qǐ ànjiàn.
Tòa án đã chính thức thụ lý vụ án này.
Cụm thường gặp
受理案件 (thụ lý vụ án) / 受理申请 (tiếp nhận đơn) / 不予受理 (không thụ lý)
受
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 受理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
受thụ