受惊
Bính âmshòujīngHán-Việtthụ kinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hoảng sợ; giật mình; bị kinh động
Giải nghĩa & ví dụ
受到突然的刺激而感到惊慌害怕
那匹马受惊后猛地跑了起来。
nà pǐ mǎ shòujīng hòu měng de pǎole qǐlái.
Con ngựa đó sau khi hoảng sợ liền phóng chạy.
Cụm thường gặp
受惊过度 (hoảng sợ quá độ) / 受惊的小鸟 (chú chim hoảng sợ) / 使人受惊 (khiến người ta giật mình)
受
惊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 受惊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
受thụ