失踪
Bính âmshīzōngHán-Việtthất tungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mất tích, mất tăm, không rõ tung tích
Giải nghĩa & ví dụ
失去踪迹,下落不明
这名登山者已经失踪三天了。
zhè míng dēngshānzhě yǐjīng shīzōng sān tiān le.
Người leo núi này đã mất tích ba ngày rồi.
Cụm thường gặp
离奇失踪 (mất tích kỳ lạ) / 失踪人口 (người mất tích) / 神秘失踪 (mất tích bí ẩn)
失
踪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失踪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất