Bỏ qua điều hướng
Từ điển

追踪

Bính âmzhuīzōngHán-Việttruy tungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

truy tung; theo dõi dấu vết; lần theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按踪迹或线索追寻

    科学家用卫星追踪候鸟的迁徙路线。

    kēxuéjiā yòng wèixīng zhuīzōng hòuniǎo de qiānxǐ lùxiàn.

    Các nhà khoa học dùng vệ tinh theo dõi đường di cư của chim.

Cụm thường gặp

追踪线索 (lần theo manh mối) / 追踪目标 (theo dõi mục tiêu) / 追踪报道 (đưa tin theo dõi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追踪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.