Bỏ qua điều hướng
Từ điển

踪迹

Bính âmzōngjìHán-Việttung tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tung tích, dấu vết, hành tung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 行动所留下的痕迹;行踪

    那群候鸟消失得不见踪迹。

    nà qún hòuniǎo xiāoshī de bùjiàn zōngjì.

    Đàn chim di cư ấy biến mất không để lại tung tích.

Cụm thường gặp

不见踪迹 (không thấy tung tích) / 寻找踪迹 (tìm dấu vết) / 隐藏踪迹 (che giấu hành tung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 踪迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.