事业
Bính âmshìyèHán-Việtsự nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sự nghiệp
Giải nghĩa & ví dụ
人所从事的有一定目标和规模的工作
他把一生都献给了教育事业。
tā bǎ yīshēng dōu xiàn gěi le jiàoyù shìyè.
Anh ấy đã hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
Cụm thường gặp
事业有成 (sự nghiệp thành đạt) / 发展事业 (phát triển sự nghiệp) / 公益事业 (sự nghiệp công ích)
事
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 事业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.