Bỏ qua điều hướng
Từ điển

试行

Bính âmshìxíngHán-Việtthí hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thi hành thử; áp dụng thử trước khi chính thức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在正式实行以前先试着实行

    新规定将在部分地区先行试行。

    xīn guīdìng jiāng zài bùfen dìqū xiānxíng shìxíng.

    Quy định mới sẽ được thi hành thử trước tại một số khu vực.

Cụm thường gặp

试行方案 (thí điểm phương án) / 先行试行 (thi hành thử trước) / 试行阶段 (giai đoạn thử nghiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 试行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.