失效
Bính âmshīxiàoHán-Việtthất hiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mất hiệu lực; mất tác dụng, không còn hiệu quả
Giải nghĩa & ví dụ
失去效力或效用
这张优惠券已经过期失效了。
zhè zhāng yōuhuìquàn yǐjīng guòqī shīxiào le.
Phiếu ưu đãi này đã hết hạn và mất hiệu lực rồi.
Cụm thường gặp
合同失效 (hợp đồng hết hiệu lực) / 药物失效 (thuốc mất tác dụng) / 自动失效 (tự động vô hiệu)
失
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất