Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时速

Bính âmshísùHán-Việtthời tốcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tốc độ giờ; vận tốc theo giờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 每小时行驶的速度

    这辆车的时速可达两百公里。

    zhè liàng chē de shísù kě dá liǎng bǎi gōnglǐ.

    Vận tốc của chiếc xe này có thể đạt hai trăm km một giờ.

Cụm thường gặp

时速限制 (giới hạn tốc độ) / 平均时速 (vận tốc trung bình theo giờ) / 最高时速 (vận tốc tối đa theo giờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.