适量
Bính âmshìliàngHán-Việtthích lượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
(lượng) vừa phải, thích hợp, đúng liều lượng, không nhiều không ít
Giải nghĩa & ví dụ
数量适宜;分量恰到好处
每天适量运动有益健康。
měitiān shìliàng yùndòng yǒuyì jiànkāng.
Vận động vừa phải mỗi ngày có lợi cho sức khỏe.
Cụm thường gặp
适量运动 (vận động vừa phải) / 适量饮酒 (uống rượu điều độ) / 摄入适量 (hấp thu lượng vừa phải)
适
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 适量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
适thích