事后
Bính âmshìhòuHán-Việtsự hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
sau khi việc xảy ra; sau đó
Giải nghĩa & ví dụ
事情发生或处理之后
事后他才意识到自己错了。
shìhòu tā cái yìshí dào zìjǐ cuò le.
Sau khi sự việc xảy ra anh ấy mới nhận ra mình sai.
Cụm thường gặp
事后处理 (xử lý sau sự việc) / 事后总结 (tổng kết sau sự việc) / 事后补救 (khắc phục sau đó)
事
后
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 事后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.