Bỏ qua điều hướng
Từ điển

事后

Bính âmshìhòuHán-Việtsự hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sau khi việc xảy ra; sau đó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情发生或处理之后

    事后他才意识到自己错了。

    shìhòu tā cái yìshí dào zìjǐ cuò le.

    Sau khi sự việc xảy ra anh ấy mới nhận ra mình sai.

Cụm thường gặp

事后处理 (xử lý sau sự việc) / 事后总结 (tổng kết sau sự việc) / 事后补救 (khắc phục sau đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 事后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.