Bỏ qua điều hướng
Từ điển

是非

Bính âmshìfēiHán-Việtthị phiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đúng và sai, phải và trái; thị phi, chuyện điều tiếng, chuyện rắc rối do lời ăn tiếng nói

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đúng và sai, phải và trái

    正确与错误

    我们要明辨是非,坚持正义。

    wǒmen yào míngbiàn shìfēi, jiānchí zhèngyì.

    Chúng ta phải phân rõ đúng sai, kiên trì lẽ phải.

  2. thị phi, chuyện điều tiếng, chuyện rắc rối do lời ăn tiếng nói

    因说话引起的纠纷、口舌

    她从不在背后搬弄是非。

    tā cóngbù zài bèihòu bānnòng shìfēi.

    Cô ấy không bao giờ đơm đặt thị phi sau lưng người khác.

Cụm thường gặp

明辨是非 (phân rõ đúng sai) / 搬弄是非 (đơm đặt thị phi) / 是非分明 (rạch ròi phải trái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 是非. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.