非得
Bính âmfēiděiHán-Việtphi đắcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
nhất định phải; cứ phải, buộc phải
Giải nghĩa & ví dụ
表示必须如此,后常有'才''不可'
这件事非得他亲自出面才行。
zhè jiàn shì fēiděi tā qīnzì chūmiàn cái xíng.
Việc này nhất định phải đích thân anh ấy ra mặt mới xong.
Cụm thường gặp
非得去不可 (nhất định phải đi) / 非得这样 (cứ phải như vậy) / 非得亲自 (nhất định đích thân)
非
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 非得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
非phi