Bỏ qua điều hướng
Từ điển

非得

Bính âmfēiděiHán-Việtphi đắcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

nhất định phải; cứ phải, buộc phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示必须如此,后常有'才''不可'

    这件事非得他亲自出面才行。

    zhè jiàn shì fēiděi tā qīnzì chūmiàn cái xíng.

    Việc này nhất định phải đích thân anh ấy ra mặt mới xong.

Cụm thường gặp

非得去不可 (nhất định phải đi) / 非得这样 (cứ phải như vậy) / 非得亲自 (nhất định đích thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 非得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.