Bỏ qua điều hướng
Từ điển

势不可当

Bính âmshìbùkědāngHán-Việtthế bất khả đươngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thế không thể cản nổi, khí thế mạnh mẽ không gì ngăn được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 来势凶猛,无法抵挡

    改革的浪潮势不可当。

    gǎigé de làngcháo shìbùkědāng.

    Làn sóng cải cách có sức mạnh không gì ngăn nổi.

Cụm thường gặp

势不可当的气势 (khí thế không gì cản nổi) / 大军势不可当 (đại quân không gì cản nổi) / 势不可当的力量 (sức mạnh không thể cản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 势不可当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.