Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盛行

Bính âmshèngxíngHán-Việtthịnh hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thịnh hành, phổ biến rộng rãi, đang được ưa chuộng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 广泛流行、盛极一时

    这种发型在年轻人中十分盛行。

    zhè zhǒng fàxíng zài niánqīngrén zhōng shífēn shèngxíng.

    Kiểu tóc này rất thịnh hành trong giới trẻ.

Cụm thường gặp

一度盛行 (từng thịnh hành) / 盛行一时 (thịnh hành một thời) / 广泛盛行 (phổ biến rộng rãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盛行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.