Bỏ qua điều hướng
Từ điển

声势

Bính âmshēngshìHán-Việtthanh thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thanh thế, khí thế (thanh uy và thế lực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 声威和气势

    这次活动造出了很大的声势。

    zhè cì huódòng zào chū le hěn dà de shēngshì.

    Hoạt động lần này đã tạo ra thanh thế rất lớn.

Cụm thường gặp

声势浩大 (thanh thế hùng hậu) / 造声势 (tạo thanh thế) / 壮大声势 (tăng thanh thế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 声势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.