声称
Bính âmshēngchēngHán-Việtthanh xưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tuyên bố, khẳng định (thường hàm ý chưa được kiểm chứng)
Giải nghĩa & ví dụ
公开地宣称、声言(多含未必属实之意)
他声称自己对这件事毫不知情。
tā shēngchēng zìjǐ duì zhè jiàn shì háo bù zhīqíng.
Anh ta khẳng định mình hoàn toàn không hay biết gì về việc này.
Cụm thường gặp
公开声称 (công khai tuyên bố) / 声称无罪 (khẳng định vô tội) / 对外声称 (tuyên bố ra bên ngoài)
声
称
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 声称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
声thanh