Bỏ qua điều hướng
Từ điển

声称

Bính âmshēngchēngHán-Việtthanh xưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tuyên bố, khẳng định (thường hàm ý chưa được kiểm chứng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公开地宣称、声言(多含未必属实之意)

    他声称自己对这件事毫不知情。

    tā shēngchēng zìjǐ duì zhè jiàn shì háo bù zhīqíng.

    Anh ta khẳng định mình hoàn toàn không hay biết gì về việc này.

Cụm thường gặp

公开声称 (công khai tuyên bố) / 声称无罪 (khẳng định vô tội) / 对外声称 (tuyên bố ra bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 声称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.