Bỏ qua điều hướng
Từ điển

审定

Bính âmshěndìngHán-Việtthẩm địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thẩm định; xét duyệt và quyết định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 审查后作出决定

    这套教材已通过专家审定。

    zhè tào jiàocái yǐ tōngguò zhuānjiā shěndìng.

    Bộ giáo trình này đã được các chuyên gia thẩm định thông qua.

Cụm thường gặp

审定方案 (thẩm định phương án) / 审定教材 (thẩm định giáo trình) / 专家审定 (chuyên gia thẩm định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 审定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.