Bỏ qua điều hướng
Từ điển

审美

Bính âmshěnměiHán-Việtthẩm mỹTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

thẩm mỹ; cảm thụ và đánh giá cái đẹp; khiếu thẩm mỹ; quan điểm, năng lực thẩm mỹ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thẩm mỹ; cảm thụ và đánh giá cái đẹp

    领会、鉴赏事物的美

    我们要从小学会审美。

    wǒmen yào cóngxiǎo xuéhuì shěnměi.

    Chúng ta cần học cách cảm thụ cái đẹp từ nhỏ.

  1. khiếu thẩm mỹ; quan điểm, năng lực thẩm mỹ

    对美的欣赏和判断的观念或能力

    每个人的审美各不相同。

    měi gè rén de shěnměi gèbùxiāngtóng.

    Khiếu thẩm mỹ của mỗi người đều khác nhau.

Cụm thường gặp

审美能力 (năng lực thẩm mỹ) / 审美观念 (quan niệm thẩm mỹ) / 审美情趣 (thị hiếu thẩm mỹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 审美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.