Bỏ qua điều hướng
Từ điển

评审

Bính âmpíngshěnHán-Việtbình thẩmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thẩm định; xét duyệt và đánh giá; cuộc thẩm định; việc xét duyệt, đánh giá

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thẩm định; xét duyệt và đánh giá

    评议审查,对项目、作品等进行审定

    专家组正在评审这份研究方案。

    zhuānjiāzǔ zhèngzài píngshěn zhè fèn yánjiū fāng'àn.

    Nhóm chuyên gia đang thẩm định phương án nghiên cứu này.

  1. cuộc thẩm định; việc xét duyệt, đánh giá

    评议审查的活动或过程

    这个项目的评审将在下周举行。

    zhège xiàngmù de píngshěn jiāng zài xià zhōu jǔxíng.

    Cuộc thẩm định dự án này sẽ được tổ chức vào tuần sau.

Cụm thường gặp

评审专家 (chuyên gia thẩm định) / 评审委员会 (hội đồng thẩm định) / 通过评审 (thông qua thẩm định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 评审. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.