审核
Bính âmshěnhéHán-Việtthẩm hạchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thẩm hạch; xét duyệt; kiểm duyệt (hồ sơ, số liệu)
Giải nghĩa & ví dụ
审查核实数据、材料等
财务部门负责审核每一笔开支。
cáiwù bùmén fùzé shěnhé měi yì bǐ kāizhī.
Bộ phận tài chính chịu trách nhiệm xét duyệt từng khoản chi.
Cụm thường gặp
审核材料 (xét duyệt hồ sơ) / 资格审核 (thẩm hạch tư cách) / 审核通过 (duyệt thông qua)
审
核
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 审核. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
审thẩm