Bỏ qua điều hướng
Từ điển

商议

Bính âmshāngyìHán-Việtthương nghịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bàn bạc; thương lượng; hội ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为办事而彼此商量

    我们需要坐下来好好商议一下。

    wǒmen xūyào zuò xiàlái hǎohǎo shāngyì yíxià.

    Chúng ta cần ngồi xuống bàn bạc cho kỹ.

Cụm thường gặp

从长商议 (bàn bạc từ từ) / 商议大事 (bàn việc lớn) / 与人商议 (bàn với người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 商议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.