上火
Bính âmshànghuǒHán-Việtthượng hoảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
(Đông y) nóng trong người; bốc hỏa; nổi nóng; nổi cáu; bực mình
Nghĩa theo từ loại
动
(Đông y) nóng trong người; bốc hỏa
中医指体内燥热
吃太多辣的容易上火。
chī tài duō là de róngyì shànghuǒ.
Ăn quá nhiều đồ cay dễ bị nóng trong người.
nổi nóng; nổi cáu; bực mình
着急、发脾气
别为这点小事上火。
bié wèi zhè diǎn xiǎoshì shànghuǒ.
Đừng vì chuyện nhỏ này mà nổi nóng.
Cụm thường gặp
容易上火 (dễ bị nóng trong) / 上火长痘 (nóng trong nổi mụn) / 别上火 (đừng nổi nóng)
上
火
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上火. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng