Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伤感

Bính âmshānggǎnHán-Việtthương cảmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bi thương; buồn bã; đa cảm; sầu muộn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因感触而悲伤;心情忧郁

    听到这首老歌,她不禁有些伤感。

    tīngdào zhè shǒu lǎogē, tā bùjīn yǒuxiē shānggǎn.

    Nghe bài hát cũ này, cô không khỏi có chút buồn bã.

Cụm thường gặp

伤感的情绪 (tâm trạng bi thương) / 令人伤感 (khiến người ta buồn) / 无限伤感 (buồn bã vô hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伤感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.