上半场
Bính âmshàngbànchǎngHán-Việtthượng bán trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hiệp một; nửa hiệp đầu (trận đấu)
Giải nghĩa & ví dụ
球类等比赛的前半段
上半场比赛双方战成平局。
shàngbànchǎng bǐsài shuāngfāng zhàn chéng píngjú.
Hiệp một hai đội hòa nhau.
Cụm thường gặp
上半场比赛 (trận đấu hiệp một) / 上半场结束 (kết thúc hiệp một) / 上半场领先 (dẫn trước ở hiệp một)
上
半
场
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上半场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng