Bỏ qua điều hướng
Từ điển

如同

Bính âmrútóngHán-Việtnhư đồngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

như; giống như; tựa như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 如同;好像

    他们俩相处得如同亲兄弟。

    tāmen liǎ xiāngchǔ de rútóng qīn xiōngdì.

    Hai người họ thân thiết với nhau như anh em ruột.

Cụm thường gặp

如同白天 (như ban ngày) / 如同兄弟 (như anh em) / 如同梦境 (như giấc mộng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 如同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.