如同
Bính âmrútóngHán-Việtnhư đồngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
như; giống như; tựa như
Giải nghĩa & ví dụ
如同;好像
他们俩相处得如同亲兄弟。
tāmen liǎ xiāngchǔ de rútóng qīn xiōngdì.
Hai người họ thân thiết với nhau như anh em ruột.
Cụm thường gặp
如同白天 (như ban ngày) / 如同兄弟 (như anh em) / 如同梦境 (như giấc mộng)
如
同
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 如同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.