日复一日
Bính âmrìfùyírìHán-Việtnhật phục nhất nhậtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ngày qua ngày; hết ngày này đến ngày khác; lặp đi lặp lại
Giải nghĩa & ví dụ
一天又一天,形容时间推移或长期如此
他日复一日地坚持晨跑,从不间断。
tā rì fù yī rì de jiānchí chénpǎo, cóng bù jiànduàn.
Anh ấy ngày qua ngày kiên trì chạy bộ buổi sáng, chưa bao giờ gián đoạn.
Cụm thường gặp
日复一日地劳作 (làm lụng ngày qua ngày) / 日复一日的等待 (sự chờ đợi triền miên) / 日复一日重复 (lặp lại ngày này qua ngày khác)
日
复
一
日
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 日复一日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
日nhật