Bỏ qua điều hướng
Từ điển

日程

Bính âmrìchéngHán-Việtnhật trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lịch trình; nhật trình; chương trình công việc theo ngày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按日排定的行动或工作程序

    这项改革已经提上了议事日程。

    zhè xiàng gǎigé yǐjīng tí shàng le yìshì rìchéng.

    Cuộc cải cách này đã được đưa vào chương trình nghị sự.

Cụm thường gặp

工作日程 (lịch làm việc) / 提上日程 (đưa vào lịch trình) / 日程安排 (sắp xếp lịch trình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 日程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.