Bỏ qua điều hướng
Từ điển

任意

Bính âmrènyìHán-Việtnhậm ýTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

tùy ý; tùy tiện; mặc sức; bất kỳ; tùy ý (thường trong toán học)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tùy ý; tùy tiện; mặc sức

    表示不受限制,随自己的意思去做

    顾客可以任意挑选自己喜欢的商品。

    gùkè kěyǐ rènyì tiāoxuǎn zìjǐ xǐhuan de shāngpǐn.

    Khách hàng có thể tùy ý chọn món hàng mình thích.

  1. bất kỳ; tùy ý (thường trong toán học)

    没有条件限制的;任何一个

    请在这条线段上任意取一点。

    qǐng zài zhè tiáo xiànduàn shàng rènyì qǔ yì diǎn.

    Hãy lấy một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng này.

Cụm thường gặp

任意妄为 (làm càn tùy tiện) / 任意一点 (một điểm bất kỳ) / 任意选择 (tùy ý lựa chọn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 任意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.