任意
Bính âmrènyìHán-Việtnhậm ýTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
tùy ý; tùy tiện; mặc sức; bất kỳ; tùy ý (thường trong toán học)
Nghĩa theo từ loại
副
tùy ý; tùy tiện; mặc sức
表示不受限制,随自己的意思去做
顾客可以任意挑选自己喜欢的商品。
gùkè kěyǐ rènyì tiāoxuǎn zìjǐ xǐhuan de shāngpǐn.
Khách hàng có thể tùy ý chọn món hàng mình thích.
形
bất kỳ; tùy ý (thường trong toán học)
没有条件限制的;任何一个
请在这条线段上任意取一点。
qǐng zài zhè tiáo xiànduàn shàng rènyì qǔ yì diǎn.
Hãy lấy một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng này.
Cụm thường gặp
任意妄为 (làm càn tùy tiện) / 任意一点 (một điểm bất kỳ) / 任意选择 (tùy ý lựa chọn)
任
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 任意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
任nhậm