Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人性

Bính âmrénxìngHán-Việtnhân tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhân tính; bản tính con người; tính người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人所具有的正常的情感、理性和道德本性

    这部小说深刻揭示了人性的复杂。

    zhè bù xiǎoshuō shēnkè jiēshì le rénxìng de fùzá.

    Cuốn tiểu thuyết này khắc họa sâu sắc sự phức tạp của nhân tính.

Cụm thường gặp

人性的弱点 (điểm yếu của con người) / 违背人性 (đi ngược nhân tính) / 人性化 (nhân văn hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.