Bỏ qua điều hướng
Từ điển

认同

Bính âmrèntóngHán-Việtnhận đồngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đồng tình, tán đồng; thừa nhận là đồng nhất với mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 承认并赞同;认为跟自己一致

    我很认同你的观点。

    wǒ hěn rèntóng nǐ de guāndiǎn.

    Tôi rất đồng tình với quan điểm của bạn.

Cụm thường gặp

身份认同 (nhận diện bản thân) / 得到认同 (được tán đồng) / 文化认同 (đồng nhất văn hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 认同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.