人体
Bính âmréntǐHán-Việtnhân thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cơ thể người
Giải nghĩa & ví dụ
人的身体
水对人体非常重要。
shuǐ duì réntǐ fēicháng zhòngyào.
Nước rất quan trọng đối với cơ thể con người.
Cụm thường gặp
人体结构 (cấu tạo cơ thể người) / 人体健康 (sức khỏe cơ thể) / 人体器官 (cơ quan cơ thể)
人
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân