Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人体

Bính âmréntǐHán-Việtnhân thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cơ thể người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的身体

    水对人体非常重要。

    shuǐ duì réntǐ fēicháng zhòngyào.

    Nước rất quan trọng đối với cơ thể con người.

Cụm thường gặp

人体结构 (cấu tạo cơ thể người) / 人体健康 (sức khỏe cơ thể) / 人体器官 (cơ quan cơ thể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.