人手
Bính âmrénshǒuHán-Việtnhân thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhân lực; người làm; lao động
Giải nghĩa & ví dụ
指参加某项工作的人;劳动力
年底订单太多,公司人手不够。
niándǐ dìngdān tài duō, gōngsī rénshǒu bùgòu.
Cuối năm đơn hàng quá nhiều, công ty thiếu nhân lực.
Cụm thường gặp
人手不足 (thiếu nhân lực) / 增加人手 (tăng thêm người) / 缺人手 (thiếu người làm)
人
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân