Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人手

Bính âmrénshǒuHán-Việtnhân thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhân lực; người làm; lao động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指参加某项工作的人;劳动力

    年底订单太多,公司人手不够。

    niándǐ dìngdān tài duō, gōngsī rénshǒu bùgòu.

    Cuối năm đơn hàng quá nhiều, công ty thiếu nhân lực.

Cụm thường gặp

人手不足 (thiếu nhân lực) / 增加人手 (tăng thêm người) / 缺人手 (thiếu người làm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.