Bỏ qua điều hướng
Từ điển

认定

Bính âmrèndìngHán-Việtnhận địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

xác định chắc chắn, khẳng định, nhận định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 确定地认为;确认

    大家一致认定他是最佳人选。

    dàjiā yīzhì rèndìng tā shì zuìjiā rénxuǎn.

    Mọi người nhất trí xác định anh ấy là ứng viên tốt nhất.

Cụm thường gặp

认定目标 (xác định mục tiêu) / 认定事实 (xác định sự thật) / 被认定为 (được xác định là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 认定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.