人次
Bính âmréncìHán-Việtnhân thứTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 7-9
lượt người (đơn vị tính tổng số lần người tham gia)
Giải nghĩa & ví dụ
复合量词,表示若干次人数的总和
今年参观博物馆的观众达到一百万人次。
jīnnián cānguān bówùguǎn de guānzhòng dádào yìbǎiwàn réncì.
Năm nay lượng khách tham quan bảo tàng đạt tới một triệu lượt người.
Cụm thường gặp
百万人次 (một triệu lượt người) / 客流人次 (lượt khách) / 累计人次 (lượt người tích lũy)
人
次
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân