去向
Bính âmqùxiàngHán-Việtkhứ hướngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hướng đi; tung tích (đi về đâu)
Giải nghĩa & ví dụ
去的方向;行踪
那笔资金的去向至今不明。
nà bǐ zījīn de qùxiàng zhìjīn bùmíng.
Đến nay vẫn chưa rõ khoản tiền đó đi về đâu.
Cụm thường gặp
去向不明 (không rõ tung tích) / 查明去向 (truy tìm nơi đến) / 资金去向 (dòng đi của vốn)
去
向
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 去向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.