缺口
Bính âmquēkǒuHán-Việtkhuyết khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chỗ sứt, chỗ hổng, chỗ vỡ (trên vật thể); chỗ thiếu hụt (vốn, nhân lực...)
Nghĩa theo từ loại
名
chỗ sứt, chỗ hổng, chỗ vỡ (trên vật thể)
物体边沿破损的口子
洪水冲开了堤坝的一个缺口。
hóngshuǐ chōngkāi le dībà de yí ge quēkǒu.
Nước lũ xé toạc một chỗ vỡ trên con đê.
chỗ thiếu hụt (vốn, nhân lực...)
需求与供给之间的差额
今年的用工缺口很大。
jīnnián de yònggōng quēkǒu hěn dà.
Chỗ thiếu hụt lao động năm nay rất lớn.
Cụm thường gặp
资金缺口 (thiếu hụt vốn) / 填补缺口 (bù đắp chỗ thiếu) / 打开缺口 (mở ra đột phá khẩu)
缺
口
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缺口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缺khuyết