全体
Bính âmquántǐHán-Việttoàn thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
toàn thể; tất cả mọi người
Giải nghĩa & ví dụ
指一个集体的全部成员
全体同学都参加了这次活动。
quántǐ tóngxué dōu cānjiā le zhè cì huódòng.
Toàn thể học sinh đều tham gia hoạt động lần này.
Cụm thường gặp
全体同学 (toàn thể học sinh) / 全体员工 (toàn thể nhân viên) / 全体起立 (tất cả đứng dậy)
全
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 全体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
全toàn