Bỏ qua điều hướng
Từ điển

全面

Bính âmquánmiànHán-Việttoàn diệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

toàn diện; toàn bộ các mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各个方面都包括在内的

    我们要全面考虑这个问题。

    wǒmen yào quánmiàn kǎolǜ zhège wèntí.

    Chúng ta cần xem xét vấn đề này một cách toàn diện.

Cụm thường gặp

全面发展 (phát triển toàn diện) / 全面分析 (phân tích toàn diện) / 全面合作 (hợp tác toàn diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 全面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.