期望
Bính âmqīwàngHán-Việtkỳ vọngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
kỳ vọng; mong đợi; mong mỏi; niềm kỳ vọng; sự mong đợi
Nghĩa theo từ loại
动
kỳ vọng; mong đợi; mong mỏi
对未来的人或事怀有希望并加以等待
父母期望孩子健康成长。
fùmǔ qīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng.
Cha mẹ kỳ vọng con cái lớn lên khỏe mạnh.
名
niềm kỳ vọng; sự mong đợi
所抱有的希望
他没有辜负大家的期望。
tā méiyǒu gūfù dàjiā de qīwàng.
Anh ấy đã không phụ sự kỳ vọng của mọi người.
Cụm thường gặp
期望值 (giá trị kỳ vọng) / 满怀期望 (đầy kỳ vọng) / 辜负期望 (phụ lòng mong đợi)
期
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 期望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
期kỳ