Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲和力

Bính âmqīnhélìHán-Việtthân hoà lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sức thu hút gần gũi; sự thân thiện khiến người khác dễ gần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人愿意亲近的力量或吸引力

    这位老师很有亲和力,学生都喜欢他。

    zhè wèi lǎoshī hěn yǒu qīnhélì, xuéshēng dōu xǐhuān tā.

    Thầy giáo này rất có sức thu hút gần gũi, học sinh đều quý thầy.

Cụm thường gặp

富有亲和力 (giàu sức thu hút) / 缺乏亲和力 (thiếu sự gần gũi) / 亲和力强 (sức thân thiện mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲和力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.